Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 18
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
房屋
fángwū · nhà, toà nhà
防止
fángzhǐ · ngăn chặn, phòng ngừa, thực hiện biện pháp phòng ngừa
仿佛
fǎngfú · dường như, như thể, giống, tương tự
访问
fǎngwèn · thăm, ghé thăm, phỏng vấn
飞行
fēixíng · (máy bay,...) bay, đang bay, chuyến bay, hàng không
飞行员
fēixíngyuán · phi công, nhà hàng không
非洲
Fēizhōu · Châu Phi
分别
fēnbié · chia tay; rời nhau, phân biệt; nhận ra sự khác biệt, sự khác nhau; sự phân biệt, bằng các cách khác nhau; khác nhau, tách biệt; riêng lẻ
分布
fēnbù · phân tán, phân phối, được phân bố (trên một khu vực, v.v.), phân bố (thống kê, địa lý)
纷纷
fēnfēn · hết cái này đến cái khác, liên tiếp, từng cái một, liên tục, đa dạng, dồi dào, đông đúc và hỗn loạn, tán loạn
分类
fēnlèi · phân loại
分离
fēnlí · tách rời
分配
fēnpèi · phân phối, giao, phân bổ, phân vùng (ổ cứng)
分手
fēnshǒu · chia tay, chia lìa, chia tay tình cảm
分析
fēnxī · phân tích, việc phân tích
分享
fēnxiǎng · chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
奋斗
fèndòu · phấn đấu; đấu tranh
丰富多彩
fēngfù-duōcǎi · rực rỡ sắc màu
风格
fēnggé · phong cách
疯狂
fēngkuáng · điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại