Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 19
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
风俗
fēngsú · phong tục xã hội
风险
fēngxiǎn · rủi ro; mối nguy
否定
fǒudìng · phủ định, phủ nhận, từ chối, câu trả lời phủ định, sự phủ định
否认
fǒurèn · tuyên bố không đúng, phủ nhận
夫妇
fūfù · một cặp (đã kết hôn), vợ chồng
扶
fú · đỡ bằng tay, giúp ai đó đứng lên, tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó, giúp đỡ
福
fú · phúc lành, hạnh phúc, may mắn
服装
fúzhuāng · trang phục, quần áo, phục trang, đồ hóa trang
副
fù · bộ; cặp (lượng từ)
Nghĩa beta cần rà soát富
fù · giàu, có nhiều, phú quý
付出
fùchū · trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
负担
fùdān · gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...), gánh nặng
妇女
fùnǚ · phụ nữ
富有
fùyǒu · giàu có; phú quý; sung túc, phong phú về; dồi dào với
复制
fùzhì · nhân bản, tạo bản sao, sao chép, tái sản xuất, nhân dòng
改革
gǎigé · cải cách
改进
gǎijìn · cải thiện; làm cho tốt hơn, sự cải thiện
改善
gǎishàn · cải thiện; làm cho tốt hơn
改天
gǎitiān · ngày khác, lúc khác, tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.), hẹn lần sau
改正
gǎizhèng · sửa chữa, chỉnh sửa, điều chỉnh, sự sửa chữa