Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 20
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
盖
gài · nắp, đỉnh, che, phủ, mái che, che đậy, xây dựng
概括
gàikuò · tóm tắt; khái quát, ngắn gọn; theo đề cương chính
概念
gàiniàn · khái niệm, ý tưởng
敢于
gǎnyú · có dũng khí làm gì, dám, làm một cách táo bạo
刚好
gānghǎo · vừa, vừa hay, tình cờ
高大
gāodà · cao; cao lớn; cao ngất
高档
gāodàng · chất lượng cao, cao cấp, hàng đầu
高度
gāodù · chiều cao, độ cao, độ nâng, cấp độ cao, rất
高级
gāojí · cấp cao, chất lượng cao, tiên tiến, cấp bậc cao
高科技
gāokējì · công nghệ cao; kỹ thuật cao
高效
gāoxiào · hiệu quả, cực kỳ hiệu quả
搞
gǎo · làm, tạo, dính líu đến, thành lập, lấy được, xử lý
告别
gàobié · rời đi; chia tay, chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
歌词
gēcí · lời bài hát, ca từ, lyrics
歌曲
gēqǔ · bài hát
隔
gé · tách ra, ngăn cách, đứng hoặc nằm giữa, cách một khoảng từ, sau hoặc cách một khoảng thời gian
格外
géwài · đặc biệt, đặc biệt là
个别
gèbié · cá nhân; từng cái một, chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
各行各业
gèháng-gèyè · mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống
个人
gèrén · cá nhân, riêng tư, bản thân