Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 24
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
海外
hǎiwài · nước ngoài; hải ngoại
海鲜
hǎixiān · hải sản
含
hán · ngậm trong miệng, chứa đựng
含量
hánliàng · hàm lượng, số lượng chứa đựng
含有
hányǒu · chứa, bao gồm
汗水
hànshuǐ · mồ hôi, chảy mồ hôi
行
háng · hàng, dòng, công ty thương mại, ngành kinh doanh, nghề, xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi), (trong bảng dữ liệu) hàng, (Đài Loan) cột
行业
hángyè · ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
好评
hǎopíng · lời phê bình tích cực, đánh giá tích cực
好运
hǎoyùn · chúc may mắn
好转
hǎozhuǎn · cải thiện, chuyển biến tốt hơn, sự cải thiện
好
hào · thích; có khuynh hướng; dễ
好奇
hàoqí · tò mò, hiếu kỳ, sự tò mò, tính hiếu kỳ
合
hé · đóng, gia nhập, phù hợp, bằng, toàn bộ, cùng nhau, vòng (trong chiến đấu), giao hội (thiên văn), nốt thứ nhất của ngũ cung
合法
héfǎ · hợp pháp, chính đáng, hợp lệ
盒饭
héfàn · cơm hộp
合理
hélǐ · hợp lý; có lý; công bằng
河流
héliú · sông
合同
hétóng · (kinh doanh) hợp đồng
Nghĩa beta cần rà soát合影
héyǐng · chụp ảnh chung, ảnh nhóm