Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 29
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
驾驶
jiàshǐ · điều khiển (tàu, máy bay,...), lái
驾照
jiàzhào · bằng lái xe
价值
jiàzhí · giá trị, đáng giá, bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
艰苦
jiānkǔ · khó khăn, vất vả, gian khổ
坚强
jiānqiáng · kiên cường, mạnh mẽ
捡
jiǎn · nhặt lên; thu thập; gom lại
剪
jiǎn · kéo, dao cắt, tông đơ, cắt bằng kéo, tỉa, xóa sổ hoặc tiêu diệt
剪刀
jiǎndāo · kéo
减肥
jiǎnféi · giảm cân
简历
jiǎnlì · sơ yếu lý lịch (CV), hồ sơ cá nhân, ghi chú tiểu sử
简直
jiǎnzhí · thực sự; thật sự
建
jiàn · thiết lập, sáng lập, dựng lên, xây dựng, kiến thiết
键
jiàn · phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính), nút (trên chuột hoặc thiết bị khác), liên kết hóa học, chốt chính
渐渐
jiànjiàn · dần dần
建立
jiànlì · thiết lập, thành lập, sáng lập
键盘
jiànpán · bàn phím
建设
jiànshè · xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
建造
jiànzào · xây dựng; kiến tạo
建筑
jiànzhù · xây dựng, tòa nhà
将近
jiāngjìn · gần như, hầu như, gần tới