Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 32
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
经典
jīngdiǎn · kinh điển, chữ viết tôn giáo, cổ điển, kinh điển (ví dụ, trường hợp,...), điển hình
精力
jīnglì · năng lượng
精神
jīngshen · sinh lực; sức sống, phấn chấn, ưa nhìn
惊喜
jīngxǐ · bất ngờ thú vị, vui mừng bất ngờ
经营
jīngyíng · tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
静
jìng · yên, tĩnh, lặng, không động đậy
酒吧
jiǔbā · quán bar, tiệm rượu, phòng rượu
久远
jiǔyuǎn · cũ, xưa, xa xôi
救
jiù · cứu, cứu giúp, cứu thoát
救护车
jiùhùchē · xe cứu thương
就业
jiùyè · tìm được việc làm, việc làm
居民
jūmín · cư dân; người dân
居然
jūrán · một cách bất ngờ, ngạc nhiên, đi xa đến mức
居住
jūzhù · cư trú, sinh sống, sống ở một nơi, cư dân tại
橘子
júzi · quýt
据
jù · theo, dựa theo, phụ thuộc vào, chiếm giữ, chiếm cứ
距
jù · cách một khoảng ... từ; cách, (dạng kết hợp) khoảng cách, cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
具备
jùbèi · có, sở hữu, trang bị, khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)
剧场
jùchǎng · rạp hát
巨大
jùdà · to lớn, khổng lồ, rất lớn, khủng khiếp, vĩ đại