Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 35
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
扩大
kuòdà · mở rộng, phóng to, mở rộng phạm vi
来源
láiyuán · nguồn (thông tin, v.v.), gốc gác
劳动
láodòng · công việc, lao động, lao động chân tay
老百姓
lǎobǎixìng · người dân thường, người bình thường
老板
lǎobǎn · sếp, chủ doanh nghiệp
老公
lǎogōng · (thân mật) chồng
姥姥
lǎolao · (thân mật) bà ngoại, mẹ của mẹ
老婆
lǎopo · (khẩu ngữ) vợ
Nghĩa beta cần rà soát姥爷
lǎoye · ông ngoại (thổ ngữ)
乐观
lèguān · lạc quan; đầy hy vọng
乐趣
lèqù · thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
泪
lèi · nước mắt
类
lèi · loại, kiểu, lớp, hạng, tương tự, giống, giống như
泪水
lèishuǐ · nước mắt, lệ
类似
lèisì · tương tự; tương đồng
类型
lèixíng · loại; kiểu; loại hình, (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
梨
lí · quả lê
离婚
líhūn · ly hôn
厘米
límǐ · xentimét
离职
lízhí · rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập), rời khỏi công việc; từ chức