Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 38
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
路人
lùrén · người qua đường, người lạ
路线
lùxiàn · hành trình, tuyến đường, đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
陆续
lùxù · lần lượt, liên tiếp, từng cái một, từng chút một
录音
lùyīn · ghi âm (âm thanh), bản ghi âm
旅行社
lǚxíngshè · công ty du lịch
论文
lùnwén · bài báo, nghiên cứu, luận văn, thảo luận bài báo hoặc luận văn (cũ)
逻辑
luójí · logic (từ mượn)
Nghĩa beta cần rà soát骂
mà · mắng, chửi, rủa
买卖
mǎimai · mua bán, kinh doanh, giao dịch kinh doanh
Nghĩa beta cần rà soát满足
mǎnzú · thoả mãn, đáp ứng (nhu cầu), hài lòng, hài dạ
忙碌
mánglù · bận rộn; nhộn nhịp
毛笔
máobǐ · bút lông
毛病
máobìng · lỗi, sai sót, khuyết điểm, bệnh tật
矛盾
máodùn · mâu thuẫn, quan điểm mâu thuẫn, mang tính mâu thuẫn
没法儿
méifǎr · (khẩu ngữ) không thể làm gì được, (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được..., (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)
玫瑰
méigui · cây hồng rugosa (Rosa rugosa), hoa hồng
Nghĩa beta cần rà soát媒体
méitǐ · truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
美术
měishù · nghệ thuật, mỹ thuật, hội họa
美味
měiwèi · ngon, món ăn ngon, mỹ vị
魅力
mèilì · sự quyến rũ, sức hút, sự lôi cuốn, uy tín