Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 4
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
标志
biāozhì · dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo, tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
表达
biǎodá · diễn đạt; truyền tải
表面
biǎomiàn · bề mặt, bề ngoài, bên ngoài, diện mạo
表明
biǎomíng · làm rõ, cho biết, nói rõ, chỉ ra, được biết
表情
biǎoqíng · biểu cảm (khuôn mặt), thể hiện cảm xúc
别
bié · chia tay; rời khỏi, phân biệt
Nghĩa beta cần rà soát饼
bǐng · bánh tròn dẹt, bánh quy, bánh, ngọt
病房
bìngfáng · phòng bệnh (của bệnh viện), phòng bệnh
病情
bìngqíng · tình trạng bệnh, tình hình của bệnh nhân
拨打
bōdǎ · gọi, quay số
玻璃
bōli · thủy tinh, (tiếng lóng) đồng tính nam
博物馆
bówùguǎn · bảo tàng
不利
búlì · không thuận lợi, bất lợi, có hại, tổn hại
Nghĩa beta cần rà soát不幸
búxìng · bất hạnh, nghịch cảnh, không may, buồn, rất tiếc
Nghĩa beta cần rà soát不要紧
búyàojǐn · không quan trọng, không nghiêm trọng, không sao, đừng bận tâm, trông có vẻ ổn, nhưng
Nghĩa beta cần rà soát补充
bǔchōng · bổ sung, bổ trợ, thêm vào
不得了
bùdéliǎo · cực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc, cực kỳ, vô cùng
不符
bùfú · không nhất quán, không phù hợp với, không đồng ý hoặc không khớp với, không tuân theo
不良
bùliáng · xấu, có hại, không lành mạnh
不然
bùrán · không phải vậy, không, hay là, ngược lại, nếu không, Thế... thì sao?