Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 41
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
念
niàn · đọc, học (một môn), theo học (một trường), đọc to, la mắng, nhớ (ai đó), ý tưởng, hồi tưởng, hai mươi (chữ số chống gian lận trong ngân hàng tương ứng với 廿[nian4])
牛仔裤
niúzǎikù · quần jean
浓
nóng · đậm, đặc, mạnh (mùi,...)
农民
nóngmín · nông dân; nông phu
农业
nóngyè · nông nghiệp
女子
nǚzǐ · phụ nữ, nữ
哦
ò · ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó)
欧洲
Ōuzhōu · châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])
偶然
ǒurán · tình cờ, thỉnh thoảng, do tình cờ, ngẫu nhiên
拍摄
pāishè · chụp (ảnh); quay (phim)
排列
páiliè · sắp xếp theo thứ tự, (toán) hoán vị
派
pài · bè phái, trường phái, nhóm, phái, cử, đi, phái đi, bổ nhiệm, pi (chữ cái Hy Lạp Ππ), tỉ số đường tròn pi = 3,1415926, (từ mượn) bánh pie
派出所
pàichūsuǒ · đồn cảnh sát địa phương
跑道
pǎodào · đường chạy, đường đua, đường băng (tức đường bay)
赔
péi · bồi thường tổn thất, bồi thường, chịu tổn thất tài chính
陪伴
péibàn · đồng hành
培训
péixùn · nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện
培养
péiyǎng · nuôi dưỡng, phát triển, bồi dưỡng, ươm mầm, giáo dục, đào tạo (cho một vị trí), cấy (sinh học)
配
pèi · kết hợp, phù hợp, giao phối, trộn, phối hợp, xứng đáng, chế (đơn thuốc), phân bổ
配合
pèihé · phù hợp, phối hợp với, tương thích với, tương ứng, tuân thủ, quan hệ tốt, hành động cùng nhau, hợp tác, trở thành vợ chồng, kết hợp các bộ phận của máy móc