Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 45
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
亲切
qīnqiè · thân thiện, ấm áp, gần gũi, quen thuộc
亲情
qīnqíng · tình cảm, tình yêu gia đình, tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
亲人
qīnrén · người thân thiết
亲自
qīnzì · đích thân, tự mình, bản thân
勤奋
qínfèn · chăm chỉ, siêng năng
青
qīng · màu xanh lá, xanh dương, đen, tuổi trẻ, trẻ (dùng cho người)
轻易
qīngyì · dễ dàng; đơn giản, một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
轻重
qīngzhòng · mức độ nghiêm trọng (của sự việc), mức độ nghiêm trọng, liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng
情感
qínggǎn · cảm giác, cảm xúc, xúc động (về mặt tình cảm)
情景
qíngjǐng · cảnh tượng; quang cảnh, tình huống; hoàn cảnh
情绪
qíngxù · tâm trạng, trạng thái tinh thần, dễ xúc động
请教
qǐngjiào · hỏi để được hướng dẫn, tham khảo
请求
qǐngqiú · yêu cầu; hỏi, một yêu cầu
穷
qióng · nghèo, khốn cùng, dùng hết, kiệt quệ, kỹ lưỡng, cực kỳ, (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích
趋势
qūshì · xu hướng; khuynh hướng
区域
qūyù · khu vực, vùng, quận
去世
qùshì · qua đời, chết
权
quán · quyền lực, quyền hạn, quyền, (văn học) cân nhắc, tạm thời, biện pháp tạm thời
权利
quánlì · quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó), (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
全力
quánlì · với tất cả sức lực, hết sức, nỗ lực hết mình, hết sức (hỗ trợ)