Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 47
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
人类
rénlèi · nhân loại, chủng tộc loài người
人力
rénlì · nhân lực, sức lao động
人民
rénmín · nhân dân
人民币
rénmínbì · Nhân dân tệ (NDT), Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
人群
rénqún · đám đông
人体
réntǐ · cơ thể người
人物
rénwù · người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng), nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.), tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)
忍
rěn · chịu đựng, nhẫn nhịn, tha thứ, kiềm chế bản thân
认
rèn · nhận ra, biết, thừa nhận
日历
rìlì · lịch
日用品
rìyòngpǐn · đồ dùng hàng ngày
如
rú · như, như thể, chẳng hạn như
如此
rúcǐ · như thế; như vậy; như là
如何
rúhé · như thế nào, cách gì, cái gì
如今
rújīn · ngày nay; bây giờ
如同
rútóng · giống như
如下
rúxià · như sau
软
ruǎn · mềm, dẻo
软件
ruǎnjiàn · phần mềm (máy tính)
弱
ruò · yếu; yếu ớt, trẻ tuổi, kém; không tốt bằng, (sau số thập phân hoặc phân số) hơi ít hơn