Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 48
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
洒
sǎ · rắc, xịt, đổ, trải
赛场
sàichǎng · trường đua, sân (thi đấu điền kinh)
色彩
sècǎi · màu sắc; tô màu; sự tô màu, (bóng) hương vị; đặc trưng
沙漠
shāmò · sa mạc
沙子
shāzi · cát, sạn
傻
shǎ · ngu ngốc
晒
shài · (mặt trời) chiếu vào, phơi nắng, phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng, (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share"), (thông tục) lạnh nhạt với
删
shān · xóa
扇
shān · quạt, tát vào mặt ai đó
删除
shānchú · xóa, hủy
山区
shānqū · vùng núi
擅长
shàncháng · giỏi về; chuyên về
善良
shànliáng · tốt bụng và thật thà, nhân hậu
善于
shànyú · giỏi về; thành thạo
扇子
shànzi · cái quạt
伤
shāng · làm bị thương, vết thương, thương tích
伤害
shānghài · làm bị thương; gây hại
商家
shāngjiā · thương nhân, doanh nghiệp, xí nghiệp
商人
shāngrén · thương nhân, doanh nhân
商务
shāngwù · công việc thương mại, thương mại, thương nghiệp, kinh doanh