Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 50
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
深度
shēndù · độ sâu, (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc, giai đoạn phát triển nâng cao
身份
shēnfèn · nhân dạng, khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.), vai trò, tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1 fen4]), địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.), vị trí, cấp bậc
深厚
shēnhòu · sâu sắc; uyên thâm
深刻
shēnkè · sâu sắc, sâu, chuyên sâu
深入
shēnrù · thâm nhập sâu, kỹ lưỡng
深远
shēnyuǎn · tác động sâu rộng, sâu sắc và lâu dài
神话
shénhuà · truyền thuyết, câu chuyện cổ tích, thần thoại, thần thoại học
神秘
shénmì · huyền bí, bí ẩn
升
shēng · tăng lên, thăng cấp
Nghĩa beta cần rà soát生产
shēngchǎn · sản xuất; chế tạo, sinh con
生存
shēngcún · tồn tại, sống sót
生动
shēngdòng · sinh động, sống động
升级
shēngjí · lên một cấp; được thăng chức, tăng cấp (về cường độ), (máy tính) nâng cấp
升温
shēngwēn · trở nên nóng, tăng nhiệt, (bóng) trở nên gay gắt, nóng lên, leo thang, được thúc đẩy
生物
shēngwù · sinh vật, sinh vật sống, dạng sống, thuộc về sinh học
生肖
shēngxiào · một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1], con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc
生长
shēngzhǎng · phát triển, lớn lên, được nuôi dưỡng
省
shěng · tiết kiệm, lược bỏ
Nghĩa beta cần rà soát省份
shěngfèn · tỉnh
省会
shěnghuì · thủ phủ tỉnh