Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 51
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
胜
shèng · chiến thắng, thành công, đánh bại, vượt qua, vượt trội, hơn, thắng, thắng thế, tuyệt đẹp (phong cảnh), đẹp (cảnh sắc), tuyệt vời (quang cảnh), (cách phát âm ở Đài Loan [sheng1]) chịu đựng được, khám nổi (một nhiệm vụ)
胜利
shènglì · chiến thắng
诗
shī · bài thơ, thơ, thi ca
湿
shī · ẩm, ướt
失恋
shīliàn · thất tình, chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn), cảm thấy bị phụ bạc
失眠
shīmián · bị mất ngủ
诗人
shīrén · nhà thơ, thi sĩ
失误
shīwù · sai sót, lỗi, phạm lỗi, phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
失业
shīyè · thất nghiệp, mất việc
时差
shíchā · chênh lệch múi giờ, sai lệch thời gian, lệch múi giờ
时常
shícháng · thường xuyên, thường hay
时代
shídài · thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, giai đoạn (trong cuộc đời)
实践
shíjiàn · thực hành, đưa vào thực tiễn, thực hiện (một lời hứa), tiến hành (một dự án)
时刻
shíkè · thời gian, thời điểm, khoảnh khắc, giai đoạn thời gian, liên tục, luôn luôn
实力
shílì · sức mạnh
时期
shíqī · giai đoạn, pha
实施
shíshī · thực hiện, tiến hành
石头
shítou · đá
实习
shíxí · thực hành, thực tập, sự thực tập
实现
shíxiàn · đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra