Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 52
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
实行
shíxíng · thực hiện, tiến hành, đưa vào thực tiễn
实验
shíyàn · thí nghiệm, kiểm tra, mang tính thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm
实验室
shíyànshì · phòng thí nghiệm
实用
shíyòng · thực tế, chức năng, thực dụng, ứng dụng (khoa học)
食用
shíyòng · ăn; tiêu thụ, có thể ăn được
使得
shǐde · làm cho; gây ra; dẫn đến
Nghĩa beta cần rà soát始终
shǐzhōng · từ đầu đến cuối, luôn luôn
式
shì · loại, hình thức, mẫu, phong cách
适当
shìdàng · phù hợp; thích hợp
似的
shìde · dường như, giống như, phiên âm Đài Loan [si4 de5]
事故
shìgù · tai nạn
事件
shìjiàn · sự kiện, sự việc, sự cố
试卷
shìjuàn · bài thi, bài kiểm tra
市民
shìmín · cư dân thành phố
事实
shìshí · sự thật
视为
shìwéi · xem như, coi như, xem là, cho rằng
事物
shìwù · sự vật; đối tượng
事先
shìxiān · trước thời hạn, trước sự kiện, trước đó, từ trước
试验
shìyàn · thí nghiệm, kiểm tra, thử nghiệm
事业
shìyè · công việc, dự án, hoạt động, sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng), cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập, nghề nghiệp