Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 54
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
熟练
shúliàn · thành thạo, giỏi, kỹ năng cao, thành thục
熟人
shúrén · người quen, bạn bè
数
shǔ · đếm, coi như; xem như, liệt kê; liệt kê danh sách
鼠标
shǔbiāo · chuột (máy tính)
属于
shǔyú · được phân loại là, thuộc về, là một phần của
束
shù · buộc, bó, gói, lượng từ cho bó, gói, tia sáng, v.v., kiểm soát
数据
shùjù · dữ liệu
树木
shùmù · cây
摔
shuāi · ném xuống, ngã, làm rơi vỡ
双方
shuāngfāng · song phương, hai bên, cả hai bên liên quan
水分
shuǐfèn · hàm lượng nước, (nghĩa bóng) nói quá, thêm thắt
税
shuì · thuế, thuế vụ
睡眠
shuìmián · giấc ngủ, ngủ, (máy tính) vào chế độ ngủ
顺
shùn · tuân theo, theo, sắp xếp, làm cho hợp lý, dọc theo, thuận lợi
说不定
shuōbudìng · không thể nói chắc, có lẽ
说服
shuōfú · thuyết phục, làm cho tin, nghĩ cho thông, phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]
思考
sīkǎo · suy ngẫm, cân nhắc
私人
sīrén · riêng tư, cá nhân, giữa người với người, người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết, thành viên của phe phái
思维
sīwéi · (dòng) suy nghĩ, tư duy
思想
sīxiǎng · suy nghĩ, tư duy, ý tưởng, tư tưởng