Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 55
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
四处
sìchù · khắp nơi, mọi nơi và mọi hướng
似乎
sìhū · dường như; hình như; như thể
四周
sìzhōu · xung quanh
搜
sōu · tìm kiếm
搜索
sōusuǒ · tìm kiếm (một địa điểm), tìm kiếm (cơ sở dữ liệu), tìm kiếm (thứ gì đó)
宿舍
sùshè · ký túc xá, phòng ký túc, chỗ ở, nhà trọ
酸甜苦辣
suān-tián-kǔ-là · chua, ngọt, đắng và cay nóng, nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
随
suí · theo, tuân theo, thay đổi theo..., cho phép, sau đó
随后
suíhòu · ngay sau đó
随时
suíshí · bất kỳ lúc nào; mọi lúc, đúng lúc; khi cần thiết
随手
suíshǒu · một cách tiện lợi, không thêm rắc rối, tiện tay, trong khi làm
随意
suíyì · theo ý muốn, theo mong muốn, tùy ý, tự nguyện, có ý thức
碎
suì · (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ, bị vỡ; rời rạc; lung tung, lắm lời
损害
sǔnhài · tổn hại, gây tổn hại, làm hư hỏng
损失
sǔnshī · mất mát, tổn thất, hư hại, bị mất, chịu thiệt hại
缩短
suōduǎn · rút ngắn, cắt giảm
缩小
suōxiǎo · giảm; bớt; co lại
所
suǒ · tòa; cơ sở (lượng từ cho công trình, cơ quan)
Nghĩa beta cần rà soát锁
suǒ · khóa; khóa lại, ổ khóa
他人
tārén · người khác; ai đó khác