Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 57
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
体现
tǐxiàn · thể hiện, phản ánh, hiện thân
体验
tǐyàn · trải nghiệm
替
tì · thay thế cho, thay chỗ, thay thế, cho, thay mặt, đại diện cho
天空
tiānkōng · bầu trời
天上
tiānshàng · thuộc về trời, thần thánh
填
tián · lấp hoặc nhồi, (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng
挑
tiāo · gánh bằng đòn gánh, chọn, lựa, chỉ trích, bới móc
挑选
tiāoxuǎn · chọn, lựa chọn
调
tiáo · hòa hợp, hòa giải, phối hợp, phù hợp tốt, điều chỉnh, điều tiết, nêm nếm (thức ăn), kích động, xúi giục
调皮
tiáopí · nghịch ngợm, tinh quái, không vâng lời
调整
tiáozhěng · điều chỉnh, sự điều chỉnh, sửa đổi
挑战
tiǎozhàn · thử thách, thách thức
跳高
tiàogāo · nhảy cao (điền kinh)
跳远
tiàoyuǎn · nhảy xa (điền kinh)
贴
tiē · dán, dính, đăng (ví dụ: trên blog), dựa sát, phù hợp chặt, trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở), hình dán, lượng từ cho băng dán: miếng
铁路
tiělù · đường sắt, đường ray
停留
tíngliú · ở lại tạm thời, dừng chân
通常
tōngcháng · thông thường; bình thường, thường xuyên; thường thường
通行
tōngxíng · đi qua; thông qua, được sử dụng chung