Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 6
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
差距
chājù · chênh lệch, khoảng cách
叉子
chāzi · nĩa
拆
chāi · xé mở, tháo dỡ, xé ra, mở
产
chǎn · sinh đẻ, sinh sản, sản xuất, sản phẩm, tài nguyên, tài sản, bất động sản
产量
chǎnliàng · sản lượng
产品
chǎnpǐn · hàng hóa, sản phẩm, hàng
产业
chǎnyè · công nghiệp, tài sản, bất động sản, thuộc về công nghiệp
长处
chángchù · điểm tốt, điểm mạnh
长度
chángdù · chiều dài
长久
chángjiǔ · (trong một) thời gian dài
长期
chángqī · dài hạn, thời gian dài, dài hạn (của dự báo)
常识
chángshí · kiến thức chung, tri thức phổ thông
尝试
chángshì · thử; cố gắng
长途
chángtú · đường dài
长远
chángyuǎn · dài hạn, tầm xa
场所
chǎngsuǒ · địa điểm, nơi chốn
超
chāo · vượt quá, vượt mặt, vượt trội, siêu việt, vượt qua, băng qua, siêu-
超出
chāochū · vượt quá, vượt ra ngoài, đi quá xa, xâm lấn
超级
chāojí · siêu-, cực-, siêu cấp-
超速
chāosù · vượt quá tốc độ, chạy quá tốc độ, tốc độ cao