Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 60
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
微笑
wēixiào · cười, mỉm cười
威胁
wēixié · đe dọa; uy hiếp
围
wéi · bao quanh, bao vây, xung quanh, đeo bằng cách quấn quanh (khăn quàng, khăn choàng)
为
wéi · với tư cách là; như là
Nghĩa beta cần rà soát维持
wéichí · giữ; duy trì; bảo tồn
违法
wéifǎ · bất hợp pháp, phạm pháp
违反
wéifǎn · vi phạm (pháp luật)
围巾
wéijīn · khăn quàng, khăn choàng
围绕
wéirào · xoay quanh, tập trung vào (một vấn đề)
维修
wéixiū · bảo trì (thiết bị), bảo vệ và duy trì
唯一
wéiyī · chỉ; duy nhất
尾巴
wěiba · đuôi, phát âm thông tục [yi3 ba5]
伟大
wěidà · to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
胃
wèi · dạ dày
喂
wèi · cho ăn
Nghĩa beta cần rà soát未来
wèilái · tương lai, ngày mai, sắp tới, đang đến, đang chờ xử lý
位于
wèiyú · nằm ở, toạ lạc ở, ở
位置
wèizhì · vị trí, nơi, chỗ
Nghĩa beta cần rà soát温暖
wēnnuǎn · ấm áp
文学
wénxué · văn học