Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 61
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
稳定
wěndìng · vững vàng, ổn định, sự ổn định, làm ổn định, làm yên
问卷
wènjuàn · bảng câu hỏi
握
wò · cầm; nắm, chặt (nắm đấm), (dạng kết hợp) kiểm soát
卧室
wòshì · phòng ngủ
握手
wòshǒu · bắt tay
无关
wúguān · không liên quan, không có gì liên quan (đến cái gì khác)
无奈
wúnài · không có lựa chọn nào khác, nản lòng, bực bội, bất lực, (liên từ) nhưng đáng tiếc
无数
wúshù · vô số, không đếm xuể, vô kể
无限
wúxiàn · không giới hạn, không bị ràng buộc
无效
wúxiào · không hợp lệ, không hiệu quả, uổng công
舞蹈
wǔdǎo · múa (nghệ thuật biểu diễn), nhảy múa
武术
wǔshù · kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa), các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh), tự vệ, truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây), còn gọi là kungfu 功夫
舞台
wǔtái · (nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
五颜六色
wǔyán-liùsè · nhiều màu sắc, đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
雾
wù · sương mù, sương
物价
wùjià · giá cả (hàng hóa)
物理
wùlǐ · vật lý
物品
wùpǐn · hàng hóa; hàng
物业
wùyè · tài sản, bất động sản
物质
wùzhì · vật chất, chất, liệu, thuộc về vật chất