Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 63
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
线路
xiànlù · (điện) dây; mạch; dây điện, (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình
现实
xiànshí · thực tế; hiện thực, thật; thực, tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
现象
xiànxiàng · hiện tượng, bề ngoài
限制
xiànzhì · hạn chế, giới hạn, ràng buộc, sự hạn chế
现状
xiànzhuàng · tình hình hiện tại
乡
xiāng · nông thôn, quê hương, quê nhà, xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)
相处
xiāngchǔ · tiếp xúc (với ai), giao tiếp, tương tác, hòa hợp (tốt, không tốt)
乡村
xiāngcūn · mộc mạc, làng quê, nông thôn
相当
xiāngdāng · tương đương, phù hợp, khá, đến một mức độ nhất định, tương đối
相对
xiāngduì · tương đối, đối lập, chống lại, phản đối, so với, đối tác
相关
xiāngguān · liên quan, tương ứng, thích hợp, có quan hệ với nhau, (thống kê) tương quan
相似
xiāngsì · tương tự; giống nhau
想念
xiǎngniàn · nhớ, nhớ nhung, nhớ mong gặp lại
响声
xiǎngshēng · tiếng ồn
享受
xiǎngshòu · tận hưởng, sống xa hoa, niềm vui
想象
xiǎngxiàng · tưởng tượng; hình dung, trí tưởng tượng
相册
xiàngcè · album ảnh
项目
xiàngmù · mục, dự án, sự kiện (thể thao)
橡皮
xiàngpí · cao su, cục tẩy
向上
xiàngshàng · lên, trên, tiến lên, cố gắng cải thiện bản thân, tiến bộ