Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 66
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
修建
xiūjiàn · xây dựng, thi công
休闲
xiūxián · giải trí, thư giãn, không làm việc, nhàn rỗi, tận hưởng thư giãn, nằm không
需
xū · yêu cầu, cần, muốn, sự cần thiết, nhu cầu
需求
xūqiú · yêu cầu, cần, (kinh tế) nhu cầu
虚心
xūxīn · cởi mở, khiêm tốn
宣布
xuānbù · tuyên bố, thông báo, công bố
宣传
xuānchuán · truyền bá, quảng cáo, tuyên truyền
选手
xuǎnshǒu · vận động viên, thí sinh
学分
xuéfēn · tín chỉ khóa học
学科
xuékē · môn học, ngành học, khóa học, ngành học thuật
学历
xuélì · nền tảng giáo dục, trình độ học vấn
学年
xuénián · năm học
学术
xuéshù · học thuật, khoa học
学者
xuézhě · học giả
雪糕
xuěgāo · kem que; kem cây
询问
xúnwèn · hỏi thông tin
寻找
xúnzhǎo · tìm kiếm; tìm
训练
xùnliàn · huấn luyện, diễn tập, đào tạo
迅速
xùnsù · nhanh chóng, nhanh nhẹn, nhanh
呀
yā · (trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
Nghĩa beta cần rà soát