Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 67
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
押金
yājīn · tiền đặt cọc, thanh toán trước
压岁钱
yāsuìqián · tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa
鸭子
yāzi · con vịt, nam mại dâm (tiếng lóng)
牙齿
yáchǐ · răng, thuộc về răng
沿
yán · dọc theo, theo (một đường, truyền thống, v.v.), tiếp tục, viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.), mép, cạnh
延长
yáncháng · kéo dài, mở rộng, trì hoãn
研发
yánfā · nghiên cứu và phát triển, phát triển
严肃
yánsù · trang nghiêm, nghiêm trọng, nghiêm túc, đứng đắn, nghiêm khắc
研制
yánzhì · nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
眼
yǎn · mắt, lỗ nhỏ, trọng tâm (của vấn đề), lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)
演讲
yǎnjiǎng · diễn thuyết; phát biểu
眼泪
yǎnlèi · nước mắt, khóc
阳台
yángtái · ban công, hiên nhà
样式
yàngshì · loại, phong cách
腰
yāo · eo, lưng dưới, túi, giữa, hông
摇
yáo · lắc, đung đưa, chèo, quay
咬
yǎo · cắn, đớp
要不
yàobù · nếu không thì, bằng không, thế còn...?, hoặc... (hoặc...)
要不是
yàobúshì · nếu không phải vì, nếu không có
Nghĩa beta cần rà soát药品
yàopǐn · dược phẩm, thuốc, thuốc men