Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 68
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
药物
yàowù · dược phẩm, dược liệu, thuốc, chất ma túy
夜间
yèjiān · ban đêm, tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
夜市
yèshì · chợ đêm
业务
yèwù · kinh doanh, công việc chuyên môn, dịch vụ
业余
yèyú · vào thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc, nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
依据
yījù · dựa vào, cơ sở, nền tảng
依靠
yīkào · dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
医疗
yīliáo · điều trị y tế
依然
yīrán · vẫn; như trước
医学
yīxué · y học, khoa học y khoa, nghiên cứu y học
移
yí · di chuyển, dịch, chuyển, thay đổi, dời
一次性
yícìxìng · một lần, một lần duy nhất, sử dụng một lần, dùng một lần (hàng hóa)
Nghĩa beta cần rà soát一代
yídài · thế hệ
Nghĩa beta cần rà soát一旦
yídàn · trong trường hợp (điều gì đó xảy ra), nếu, một khi (điều gì đó xảy ra, thì...), khi, trong thời gian ngắn, trong một ngày
Nghĩa beta cần rà soát移动
yídòng · di chuyển, chuyển động, di cư, di động, xách tay
遗憾
yíhàn · hối tiếc, tiếc nuối, lấy làm tiếc rằng
一路
yílù · cả chặng đường, suốt dọc đường, đi cùng đường, đi cùng hướng, cùng loại
Nghĩa beta cần rà soát一路顺风
yílù-shùnfēng · chúc lên đường bình an (thành ngữ)
Nghĩa beta cần rà soát疑问
yíwèn · câu hỏi, sự thẩm vấn, nghi ngờ
一致
yízhì · nhất quán; nhất trí; đồng thuận, cùng nhau; đồng loạt
Nghĩa beta cần rà soát