Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 7
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
朝
cháo · triều đình hoặc hoàng gia, chính phủ, triều đại, triều vua hoặc hoàng đế, thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế, hành hương, hướng, phía
吵
chǎo · cãi nhau, gây ồn ào, ồn ào, làm phiền bằng cách gây ồn
炒
chǎo · xào; chiên, xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ, thổi phồng, sa thải; đuổi việc (ai đó)
车祸
chēhuò · tai nạn giao thông, tai nạn xe
车库
chēkù · garage
车辆
chēliàng · phương tiện giao thông
车厢
chēxiāng · toa hành khách
车主
chēzhǔ · chủ sở hữu xe
彻底
chèdǐ · triệt để, một cách triệt để, hoàn toàn
沉
chén · chìm, ngâm, lặn, đè xuống, hạ, thả xuống, sâu, sắc sảo, nặng
沉默
chénmò · ít nói, không cởi mở, im lặng
称
chēng · cân (trọng lượng)
Nghĩa beta cần rà soát称
chēng · gọi là; xưng là, ca ngợi
Nghĩa beta cần rà soát称为
chēngwéi · được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
称赞
chēngzàn · khen ngợi, tán dương, tán thưởng
成本
chéngběn · chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
承担
chéngdān · đảm nhận, gánh vác (trách nhiệm,...)
程度
chéngdù · mức độ; trình độ; phạm vi
成分
chéngfèn · thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận, địa vị xã hội
成果
chéngguǒ · kết quả, thành tựu, thu được, lợi nhuận