Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 70
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
营业
yíngyè · kinh doanh, buôn bán
影片
yǐngpiàn · bản sao của phim, phim; điện ảnh; bộ phim
影视
yǐngshì · phim và truyền hình
硬
yìng · cứng; cứng nhắc; rắn, (bóng) mạnh mẽ; kiên định, một cách kiên quyết; không thỏa hiệp, một cách khó khăn; vất vả, tốt (chất lượng); giỏi (người), (về thức ăn) no; đầy đặn
应对
yìngduì · trả lời; đáp lại, xử lý; đối phó, phản ứng
硬件
yìngjiàn · phần cứng
应用
yìngyòng · đưa vào sử dụng; áp dụng, thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.), ứng dụng; sử dụng thực tế, (tin học) ứng dụng
拥抱
yōngbào · ôm ấp, ôm
拥有
yōngyǒu · có; sở hữu
勇气
yǒngqì · can đảm, dũng khí
用法
yòngfǎ · cách dùng
用户
yònghù · người dùng, khách hàng, thuê bao
用力
yònglì · gắng sức về thể chất
用品
yòngpǐn · đồ dùng, sản phẩm, hàng hóa
用途
yòngtú · công dụng; ứng dụng
优惠
yōuhuì · ưu đãi, điều kiện thuận lợi, đối xử ưu đãi, giá giảm
悠久
yōujiǔ · lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)
优良
yōuliáng · tốt, đẹp, hạng nhất
优美
yōuměi · duyên dáng, đẹp, tinh tế
优势
yōushì · sự vượt trội, sự thống trị, lợi thế