Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 71
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
优质
yōuzhì · chất lượng cao
由此
yóu cǐ · bằng cách này, từ đây
邮寄
yóujì · gửi thư, gửi qua bưu điện
邮局
yóujú · bưu điện
游览
yóulǎn · đi tham quan, đi du lịch, tham quan
邮票
yóupiào · tem (bưu chính)
油条
yóutiáo · dầu cháo quẩy (bánh chiên sâu), người xảo quyệt và gian xảo
犹豫
yóuyù · do dự
有害
yǒu hài · có hại, gây hại, tổn hại
有力
yǒulì · mạnh mẽ, có lực, sôi nổi
有利
yǒulì · có lợi; thuận lợi
有限
yǒuxiàn · hạn chế, hữu hạn
有益
yǒuyì · hữu ích, có lợi, sinh lợi
有助于
yǒuzhùyú · góp phần vào; thúc đẩy
幼儿园
yòu’éryuán · nhà trẻ, trường mẫu giáo
娱乐
yúlè · giải trí, tiêu khiển, giải khuây, sự giải trí, trò tiêu khiển, sở thích, vui, chơi
语气
yǔqì · giọng điệu, cách nói, ngữ khí
雨水
yǔshuǐ · nước mưa; lượng mưa; mưa
语文
yǔwén · ngữ văn, (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học)
语音
yǔyīn · âm thanh lời nói, phát âm, cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung, ngữ âm, âm thanh, giọng nói, (Internet) trò chuyện thoại, tin nhắn thoại