Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 78
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
主持
zhǔchí · phụ trách, quản lý hoặc điều hành, chủ trì, bảo vệ, đứng về phía (công lý, v.v.), dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.), người dẫn chương trình (truyền hình)
主动
zhǔdòng · chủ động, tự làm gì đó, tự giác, tích cực, đối lập: bị động 被動|被动[bei4 dong4], dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)
主观
zhǔguān · chủ quan
主人
zhǔrén · chủ, chủ nhà, người chủ
主任
zhǔrèn · giám đốc, trưởng
主食
zhǔshí · lương thực chính
主题
zhǔtí · chủ đề, đề tài
主席
zhǔxí · chủ tịch, thủ tướng, chủ tọa
注册
zhùcè · đăng ký, ghi danh
住房
zhùfáng · nhà ở
住宿
zhùsù · ở lại, chỗ ở, nhà ở
住址
zhùzhǐ · địa chỉ
注重
zhùzhòng · chú ý đến, nhấn mạnh
抓
zhuā · bắt, nắm, túm, chộp, cào
抓紧
zhuājǐn · nắm chắc, chú ý sát sao, tranh thủ thời gian làm (việc gì)
专家
zhuānjiā · chuyên gia; chuyên viên
专心
zhuānxīn · tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
转变
zhuǎnbiàn · thay đổi, chuyển hóa, chuyển đổi, sự thay đổi
转告
zhuǎngào · truyền đạt, giao tiếp, chuyển tiếp
装饰
zhuāngshì · trang trí, sự trang trí, mang tính trang trí