Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 79
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
装修
zhuāngxiū · trang trí, trang trí nội thất, sửa sang, cải tạo
撞
zhuàng · đâm vào, va vào, tình cờ gặp, va chạm
状况
zhuàngkuàng · tình trạng; trạng thái; tình huống
状态
zhuàngtài · tình trạng; trạng thái; tình hình
追
zhuī · đuổi, theo đuổi, điều tra, nghiên cứu, hồi tưởng, nhớ lại, tán tỉnh (người yêu), cày phim (một bộ phim truyền hình), truy cứu hồi tố, truy tặng sau khi qua đời
追求
zhuīqiú · theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố, tìm kiếm, tán tỉnh
资格
zīgé · trình độ, người có thâm niên
资金
zījīn · quỹ; vốn
姿势
zīshì · tư thế, vị trí
咨询
zīxún · tư vấn, xin ý kiến, tham vấn, hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
资源
zīyuán · tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản), nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
紫
zǐ · màu tím, màu tía
子女
zǐnǚ · con cái; con trai và con gái
自从
zìcóng · kể từ khi, từ khi
自动
zìdòng · tự động, tự nguyện
自觉
zìjué · có ý thức, nhận thức, tự mình chủ động, tận tâm
字母
zìmǔ · chữ cái (của bảng chữ cái)
自身
zìshēn · bản thân, tự mình, của riêng mình
自由
zìyóu · tự do; sự tự do, tự do; không bị hạn chế
综合
zōnghé · toàn diện, hỗn hợp, tổng hợp, kết hợp, tóm lại, tích hợp