Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 1
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
岸
àn · bờ; bãi; bờ biển; bờ sông
案例
ànlì · vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
按摩
ànmó · mát-xa, xoa bóp
暗示
ànshì · gợi ý; đề nghị
昂贵
ángguì · đắt đỏ, tốn kém
白白
báibái · uổng công, không có mục đích, không được gì, màu trắng
白领
báilǐng · lao động trí óc, nhân viên văn phòng
摆
bǎi · sắp xếp, trưng bày, di chuyển qua lại, con lắc
摆放
bǎifàng · sắp xếp; bố trí; bày biện
百分点
bǎifēndiǎn · điểm phần trăm
百货
bǎihuò · hàng hóa tổng hợp
摆脱
bǎituō · thoát khỏi, vứt bỏ (ý tưởng cũ,...), loại bỏ, thoát ly (khỏi), thoát ra (khỏi), giải thoát bản thân khỏi, tự giải thoát
败
bài · đánh bại, phá hỏng, thua (một đối thủ), thất bại, héo úa
拜访
bàifǎng · đến thăm; thăm viếng
拜年
bàinián · đi chúc Tết, chúc mừng năm mới
版
bǎn · một đăng ký, khối in, phiên bản, phiên hiệu, trang
版本
bǎnběn · phiên bản, ấn bản, phát hành
伴随
bànsuí · đi cùng, theo, phát sinh cùng, xảy ra đồng thời
扮演
bànyǎn · đóng vai, diễn
榜样
bǎngyàng · ví dụ, hình mẫu