Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 12
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
次数
cìshù · số lần, tần suất, số thứ tự (trong một chuỗi), lũy thừa (toán học), bậc của một đa thức (toán học)
匆匆
cōngcōng · một cách vội vàng
匆忙
cōngmáng · vội vã, gấp gáp
从未
cóngwèi · chưa từng
从业
cóngyè · hành nghề (một ngành nghề)
醋
cù · giấm, ghen tuông (trong tình yêu)
脆
cuì · giòn, mỏng manh, rộp ràng, giọng rõ ràng và to, dứt khoát, gọn gàng
脆弱
cuìruò · yếu đuối, mong manh
村庄
cūnzhuāng · làng, xóm
存储
cúnchǔ · tích trữ, dự trữ, (máy tính) lưu, trữ, bộ nhớ, lưu trữ
寸
cùn · một đơn vị đo chiều dài, inch, ngón cái
挫折
cuòzhé · thất bại, đảo ngược, kiểm tra, đánh bại, sự nản lòng, sự thất vọng, làm thất vọng, làm nản chí, cản trở, làm cùn, làm dịu đi
搭
dā · dựng, lắp đặt (giàn giáo), treo (quần áo lên sào), kết nối, gia nhập, sắp xếp theo cặp, phối hợp, thêm vào, góp vào (tài nguyên), đi (thuyền, tàu)
搭配
dāpèi · ghép đôi, phù hợp, sắp xếp thành cặp, thêm gì đó vào nhóm
答复
dáfù · trả lời, hồi đáp, Phản hồi: (trong tiêu đề email)
打交道
dǎ jiāodao · tiếp xúc với, có quan hệ
Nghĩa beta cần rà soát打动
dǎdòng · làm cảm động, khiến (ai đó) cảm thông, xúc động
打击
dǎjī · đánh, đập, tấn công, trấn áp, cú đánh, sốc (tâm lý), bộ gõ (âm nhạc)
打架
dǎjià · đánh nhau, ẩu đả, xô xát
打卡
dǎkǎ · (nhân viên) chấm công vào (hoặc ra), ghi giờ vào (hoặc ra), (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm