Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 14
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
单纯
dānchún · đơn giản, tinh khiết, không phức tạp, chỉ, hoàn toàn
单调
dāndiào · đơn điệu
耽误
dānwu · trì hoãn, làm chậm trễ, lãng phí thời gian, cản trở
担忧
dānyōu · lo lắng, quan ngại
蛋白质
dànbáizhì · protein
诞生
dànshēng · được sinh ra
当场
dāngchǎng · tại hiện trường; ngay tại chỗ
当初
dāngchū · lúc đó, ban đầu
当代
dāngdài · thời đại hiện tại, kỷ nguyên đương đại
当今
dāngjīn · thời hiện tại, (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
当面
dāngmiàn · trước mặt ai, đối diện với ai
当下
dāngxià · ngay lập tức, lập tức, vào thời khắc đó, lúc này
当选
dāngxuǎn · được bầu, chọn
档案
dàng’àn · hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
当天
dàngtiān · cùng ngày
岛
dǎo · đảo
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
倒车
dǎochē · đổi xe buýt, xe lửa, v.v.
导师
dǎoshī · gia sư, giáo viên, cố vấn học tập
道德
dàodé · đức hạnh, đạo đức, luân lý