Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 15
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
倒是
dàoshì · trái với điều người ta có thể nghĩ, thực ra, ngược lại, sao không
Nghĩa beta cần rà soát得了
déle · được rồi!, đủ rồi!
得以
déyǐ · có thể, để ai đó có thể, giúp cho, để, cuối cùng có thể, với điều gì đó trong tầm mắt
得知
dézhī · tìm ra, biết được
灯笼
dēnglong · đèn lồng
Nghĩa beta cần rà soát等级
děngjí · hạng, bậc, trạng thái
滴
dī · một giọt, nhỏ giọt
低碳
dītàn · (định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn)
抵达
dǐdá · đến, đạt tới (một địa điểm)
抵抗
dǐkàng · kháng cự, phản kháng
地道
dìdao · chính thống, đích thực, đúng chuẩn
地方
dìfāng · khu vực, mang tính khu vực (xa quản lý trung ương), địa phương
地形
dìxíng · địa hình, địa thế, địa mạo
地域
dìyù · khu vực, quận, vùng
地质
dìzhì · địa chất
点击
diǎnjī · nhấn, bấm, gõ (trên bàn phím), nhấp (nút trên trang web)
典礼
diǎnlǐ · lễ; lễ kỷ niệm
点燃
diǎnrán · đánh lửa, châm lửa, bốc cháy
典型
diǎnxíng · hình mẫu, trường hợp điển hình, nguyên mẫu, điển hình, tiêu biểu
电饭锅
diànfànguō · nồi cơm điện