Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 18
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
夺
duó · chiếm, đoạt lấy cưỡng chế, tranh giành, giành quyền kiểm soát, chen lấn, bỏ sót, mất
夺取
duóqǔ · chiếm lấy, đoạt được, giành quyền kiểm soát
躲避
duǒbì · trốn, tránh né, lẩn tránh, tìm chỗ trú, tránh (khó khăn)
恶心
ěxin · buồn nôn; lợm giọng, gây ghê tởm
Nghĩa beta cần rà soát恶劣
èliè · tồi tệ, xấu xa, chất lượng rất kém
儿科
érkē · khoa nhi
耳环
ěrhuán · bông tai
二氧化碳
èryǎnghuàtàn · carbon điôxít CO2
发病
fābìng · (bệnh) phát sinh, (người) bị bệnh; đổ bệnh, khởi phát (tình trạng y tế)
发愁
fāchóu · lo lắng, bồn chồn, buồn phiền, trở nên buồn rầu
发电
fādiàn · phát điện, gửi điện tín
发动
fādòng · bắt đầu, phát động, khơi dậy, huy động, kích động
发放
fāfàng · cung cấp, phát, cấp phát
发光
fāguāng · phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
发票
fāpiào · hóa đơn; biên nhận; phiếu thu, hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])
发行
fāxíng · xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
发炎
fāyán · bị viêm, viêm
发育
fāyù · phát triển, trưởng thành, tăng trưởng, (trưởng thành) về tình dục
法定
fǎdìng · thuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
法官
fǎguān · thẩm phán (trong tòa án)