Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 19
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
法规
fǎguī · luật pháp, đạo luật
番
fān · (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di, lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực, (lượng từ) một loại; một kiểu, (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 [fan1 yi1 fan1] "tăng gấp đôi")
繁忙
fánmáng · bận rộn, nhộn nhịp
凡是
fánshì · mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
繁殖
fánzhí · sinh sản, sinh trưởng, sinh sôi
反馈
fǎnkuì · gửi thông tin phản hồi, phản hồi
反思
fǎnsī · suy nghĩ lại, xem xét lại, nhìn lại, đánh giá lại, phản tỉnh
犯
fàn · vi phạm, xúc phạm, tấn công, tội phạm, tội, phạm sai lầm, tái phát (sai lầm hoặc điều gì xấu)
方方面面
fāngfāngmiànmiàn · mọi phía; mọi khía cạnh, đa diện
方位
fāngwèi · phương hướng, điểm la bàn, hướng, vị trí, góc phương vị
方言
fāngyán · phương ngữ, tiếng địa phương
妨碍
fáng’ài · cản trở, gây cản trở
房价
fángjià · giá nhà, chi phí nhà ở
防治
fángzhì · phòng và chữa, phòng ngừa và điều trị
访谈
fǎngtán · thăm và thảo luận, phỏng vấn
放大
fàngdà · phóng to, khuếch đại
放飞
fàngfēi · thả cho bay
飞速
fēisù · nhanh chóng, một cách nhanh chóng
肥
féi · mập, màu mỡ, rộng hoặc lớn, bón phân, trở nên giàu có bằng cách phi pháp, phân bón, phân
肥胖
féipàng · béo; béo phì