Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 2
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
棒球
bàngqiú · bóng chày
保管
bǎoguǎn · giữ gìn; chăm sóc, đảm bảo, chắc chắn, người quản lý; người phụ trách
保健
bǎojiàn · bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe, duy trì sức khỏe tốt
保暖
bǎonuǎn · giữ ấm
保修
bǎoxiū · bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt, bảo hành; bảo đảm
保障
bǎozhàng · đảm bảo, bảo đảm, bảo vệ
爆
bào · nổ hoặc bùng nổ, xào nhanh hoặc chần nhanh
爆发
bàofā · bùng nổ, phun trào, phát nổ, bật ra
报刊
bàokān · báo chí và tạp chí, báo chí
暴力
bàolì · bạo lực, cưỡng lực
暴露
bàolù · phơi bày, tiết lộ, phô bày, cũng đọc là [pu4 lu4]
报社
bàoshè · tòa soạn báo (tức là một công ty)
爆炸
bàozhà · vụ nổ, nổ, tung lên, phát nổ
悲观
bēiguān · bi quan
悲剧
bēijù · bi kịch
悲伤
bēishāng · buồn; đau buồn
北极
běijí · Bắc Cực; Cực Bắc, cực từ bắc
北美洲
Běiměizhōu · Châu Bắc Mỹ
被动
bèidòng · bị động
被迫
bèipò · bị ép buộc, bị bắt buộc