Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 25
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
鼓舞
gǔwǔ · tin vui phấn chấn, thúc đẩy (tinh thần)
顾
gù · chăm sóc; xem xét; quan tâm
固体
gùtǐ · chất rắn
顾问
gùwèn · cố vấn, tư vấn
故障
gùzhàng · trục trặc, hỏng hóc, khuyết điểm, thiếu sót, lỗi, thất bại, trở ngại, lỗi (trong phần mềm)
拐
guǎi · rẽ (một góc, v.v.), bắt cóc, lừa đảo, tham ô, bảy (dùng thay cho 七[qi1])
拐弯
guǎiwān · đi vòng qua khúc cua, rẽ ngoặt, nghĩa bóng: hướng đi mới
官
guān · quan chức, thuộc chính phủ, chính thức, công cộng, cơ quan trong cơ thể
关爱
guān’ài · thể hiện quan tâm và chăm sóc
官方
guānfāng · chính phủ, chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
观光
guānguāng · du lịch, tham quan, ngành du lịch
关怀
guānhuái · chăm sóc, ân cần, thể hiện sự quan tâm, quan tâm đến, chú ý đến
关联
guānlián · có liên quan; được kết nối, mối quan hệ; sự kết nối
观赏
guānshǎng · ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời), mang tính trang trí
官员
guānyuán · quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ), người quản lý
管道
guǎndào · đường ống, dẫn ống, (nghĩa bóng) kênh thông tin, phương tiện
罐
guàn · lon, hũ, nồi
广阔
guǎngkuò · rộng, rộng lớn
归
guī · trở về, quay lại, trả lại, được chăm sóc bởi, thuộc về, tập hợp lại, (dùng giữa hai động từ giống nhau) mặc dù, kết hôn (đối với phụ nữ) (cũ), phép chia trên bàn tính với số chia một chữ số
规范
guīfàn · chuẩn mực, tiêu chuẩn, quy cách, quy định, quy tắc, trong phạm vi quy định, đặt ra quy tắc, điều chỉnh, quy định cụ thể