Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 26
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
规划
guīhuà · lập kế hoạch; vạch ra chương trình, kế hoạch; chương trình
归还
guīhuán · trả lại cái gì, phục hồi
规矩
guīju · nghĩa đen: compa và thước vuông, nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập, quy tắc, phong tục, tập quán, nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực, cư xử đúng mực
轨道
guǐdào · đường ray (cho tàu hỏa, v.v.), quỹ đạo (của vệ tinh), (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người, quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác), (kỹ thuật âm thanh) track, (cơ học lượng tử) quỹ đạo
跪
guì · quỳ
贵重
guìzhòng · quý giá
棍
gùn · gậy; que; dùi cui, kẻ vô lại; nhân vật phản diện
国宝
guóbǎo · báu vật quốc gia
国产
guóchǎn · sản xuất trong nước
国歌
guógē · quốc ca
国旗
guóqí · quốc kỳ
国情
guóqíng · đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia, tình trạng hiện tại của một quốc gia
国王
guówáng · vua
过渡
guòdù · chèo qua (bằng phà), chuyển tiếp, tạm thời, quyền (chính phủ)
过后
guòhòu · sau sự kiện
过时
guòshí · lỗi thời, lạc hậu, muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
海内外
hǎi nèiwài · trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
海岸
hǎi’àn · thuộc ven biển, bờ biển
海拔
hǎibá · chiều cao so với mực nước biển, độ cao
海面
hǎimiàn · bề mặt biển; mặt đại dương