Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 27
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
海域
hǎiyù · vùng biển, hải phận, không gian hàng hải
害
hài · gây hại cho, gây rắc rối cho, tổn hại, điều ác, tai họa
寒冬
hándōng · mùa đông lạnh
含义
hányì · ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ), ý nghĩa ẩn dụ, ý nghĩa ẩn giấu, gợi ý, hàm ý
罕见
hǎnjiàn · hiếm, hiếm khi thấy
旱灾
hànzāi · hạn hán
航空
hángkōng · hàng không
毫不
háo bù · hầu như không, không một chút nào, không hề
毫无
háo wú · không một chút nào, hoàn toàn thiếu
毫米
háomǐ · milimét
毫升
háoshēng · mililit
好不
hǎobù · không ... chút nào, rất ...
好感
hǎogǎn · ấn tượng tốt, cảm giác thiện cảm
好容易
hǎoróngyì · (cách dùng thành ngữ) rất khó khăn, gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.), (nghĩa đen) quá dễ
好客
hàokè · hiếu khách, đối đãi khách tốt, thích có khách, thân thiện
好学
hàoxué · ham học, chăm học, uyên bác
号召
hàozhào · kêu gọi
合并
hébìng · sáp nhập, thôn tính
合成
héchéng · tổng hợp, cấu thành, hợp chất, sự tổng hợp, hỗn hợp, tổng hợp nhân tạo
和平
hépíng · hòa bình