Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 31
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
货币
huòbì · tiền tệ, thuộc về tiền tệ, tiền
货车
huòchē · xe tải, xe van, toa hàng
击败
jībài · đánh bại, đánh thắng
基地
jīdì · căn cứ, căn cứ công nghiệp hoặc quân sự, al-Qaeda
机动车
jīdòngchē · phương tiện cơ giới
饥饿
jī’è · đói, sự đói kém, nạn đói
激发
jīfā · khơi dậy, kích thích, (vật lý) kích thích
基金
jījīn · quỹ
激励
jīlì · khích lệ, thúc giục, động lực, khuyến khích
激情
jīqíng · đam mê, nhiệt huyết, hăng hái, cảm xúc mạnh mẽ
机械
jīxiè · máy, máy móc, thuộc về máy móc, (cũ) xảo quyệt, mưu mô
基因
jīyīn · gen (từ mượn)
机遇
jīyù · cơ hội, hoàn cảnh thuận lợi, vận may
机制
jīzhì · cơ chế
即便
jíbiàn · dù cho, mặc dù, ngay lập tức, lập tức
极端
jíduān · cực đoan
急救
jíjiù · cấp cứu, sơ cứu
急切
jíqiè · háo hức, nóng vội
集团
jítuán · nhóm, khối, tập đoàn, tổ hợp
极为
jíwéi · cực kỳ, vô cùng