Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 34
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
间接
jiànjiē · gián tiếp
健全
jiànquán · khỏe mạnh, lành mạnh
建筑物
jiànzhùwù · tòa nhà, công trình, kiến trúc
将军
jiāngjūn · tướng, quân nhân cấp cao, chiếu tướng hoặc chiếu bí, bóng: làm cho lúng túng, thách thức, đặt ai đó vào tình huống khó xử
讲解
jiǎngjiě · giải thích
奖牌
jiǎngpái · huy chương (được trao như giải thưởng)
奖品
jiǎngpǐn · giải thưởng, phần thưởng
酱
jiàng · một loại sốt đặc từ đậu nành lên men, ướp trong sốt đậu nành, sốt, mứt
酱油
jiàngyóu · nước tương
胶带
jiāodài · băng dính, băng từ
焦点
jiāodiǎn · điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
交际
jiāojì · giao tiếp, quan hệ xã hội
焦虑
jiāolǜ · lo âu, lo lắng, bồn chồn
胶水
jiāoshuǐ · keo dán
交谈
jiāotán · thảo luận; trò chuyện, trò chuyện; thảo luận
郊外
jiāowài · vùng ngoại ô
角落
jiǎoluò · góc khuất; góc
脚印
jiǎoyìn · dấu chân
较为
jiàowéi · tương đối, khá
教训
jiàoxùn · đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách, một trận mắng; bài học cay đắng
Nghĩa beta cần rà soát