Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 36
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
金牌
jīnpái · huy chương vàng
金钱
jīnqián · tiền, tiền tệ
金融
jīnróng · ngân hàng, tài chính
金属
jīnshǔ · kim loại
金子
jīnzi · vàng
尽
jìn · sử dụng hết, kiệt quệ, kết thúc, hoàn thành, hết mức, kiệt sức, xong, đến giới hạn (của cái gì), tất cả, hoàn toàn
进而
jìn’ér · và sau đó (điều tiếp theo)
进度
jìndù · tốc độ tiến triển
进化
jìnhuà · tiến hóa
近来
jìnlái · gần đây, mới đây
近视
jìnshì · cận thị, tầm nhìn ngắn
进展
jìnzhǎn · tiến triển; đạt tiến bộ
精美
jīngměi · tinh xảo; thanh lịch; đẹp
精确
jīngquè · chính xác
惊人
jīngrén · kinh ngạc
经商
jīngshāng · buôn bán, thực hiện hoạt động thương mại, kinh doanh
精通
jīngtōng · thành thạo, làm chủ (một môn học)
精心
jīngxīn · hết sức cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, chi tiết
惊讶
jīngyà · kinh ngạc, ngạc nhiên, làm ngạc nhiên, ngỡ ngàng, kinh sợ
精致
jīngzhì · tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã