Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 38
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 18 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
局
jú · ván; hiệp (lượng từ cho trò chơi, trận đấu)
Nghĩa beta cần rà soát局
jú · cục; sở; cơ quan
Nghĩa beta cần rà soát菊花
júhuā · hoa cúc, (Đông y) hoa cúc, (tiếng lóng) hậu môn
局面
júmiàn · khía cạnh, giai đoạn, tình hình
局限
júxiàn · giới hạn, hạn chế, ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định
举动
jǔdòng · hành động, cử chỉ, hoạt động, di chuyển, động thái
剧本
jùběn · kịch bản cho vở kịch, opera, phim,..., kịch bản, phương án
聚集
jùjí · tập hợp; tụ tập
俱乐部
jùlèbù · câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn)
剧烈
jùliè · dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
捐款
juānkuǎn · quyên góp tiền, đóng góp tiền, quyên góp, đóng góp (tiền)
捐赠
juānzèng · đóng góp (như một món quà), quyên tặng, biếu tặng
卷
juǎn · cuộn lại, cuộn, Lượng từ cho vật nhỏ được cuộn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)
卷
juàn · cuộn, sách, tập, chương, giấy thi, lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn
决策
juécè · quyết định chiến lược, ra quyết sách, quyết định chính sách, xác định chính sách
绝望
juéwàng · tuyệt vọng, mất hết hy vọng, sự tuyệt vọng
军队
jūnduì · lực lượng vũ trang; quân đội
军人
jūnrén · quân nhân, lính, nhân sự quân đội
均匀
jūnyún · đều, phân bổ đều, đồng nhất, cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
卡片
kǎpiàn · thẻ