Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 39
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
开创
kāichuàng · khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
开关
kāiguān · công tắc điện, van gas, mở cổng thành (hoặc biên giới), mở và đóng, bật và tắt
开启
kāiqǐ · mở, bắt đầu, (tin học) kích hoạt
开设
kāishè · cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ), mở (kinh doanh, v.v.)
开头
kāitóu · bắt đầu, khởi đầu
砍
kǎn · chặt, đốn, ném thứ gì vào ai đó
看不起
kànbuqǐ · coi thường, khinh miệt
看待
kàndài · nhìn nhận; xem xét
看得起
kàndeqǐ · thể hiện sự tôn trọng, đánh giá cao
看好
kànhǎo · được coi là có triển vọng tốt
看似
kànsì · trông như; dường như
看中
kànzhòng · thích, mê, chọn sau khi cân nhắc, quyết định chọn
看重
kànzhòng · coi là quan trọng; trân trọng
康复
kāngfù · hồi phục, phục hồi (sức khỏe), dưỡng bệnh
考察
kǎochá · kiểm tra, quan sát và nghiên cứu, điều tra thực địa
考古
kǎogǔ · khảo cổ
考核
kǎohé · kiểm tra, kiểm duyệt, đánh giá, xem xét, thẩm định, bình xét
考验
kǎoyàn · thử thách, đưa vào thử thách, thử nghiệm, khó khăn, thử thách nghiêm trọng
科
kē · ngành học, phòng ban, học phần, lĩnh vực, ngành, hướng dẫn sân khấu, họ (phân loại), quy tắc, pháp luật, phân xử (hình phạt), truy thu (thuế, v.v.), phạt ai đó
科幻
kēhuàn · khoa học viễn tưởng