Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 4
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
病毒
bìngdú · vi rút
播
bō · gieo, rắc, lan truyền, phát sóng, tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
播种
bōzhǒng · gieo hạt
博览会
bólǎnhuì · triển lãm, hội chợ quốc tế
薄弱
bóruò · yếu; mong manh
脖子
bózi · cổ
不耐烦
bú nàifán · mất kiên nhẫn, mất bình tĩnh
Nghĩa beta cần rà soát不顾
búgù · bất chấp; không quan tâm
Nghĩa beta cần rà soát不料
búliào · một cách bất ngờ, ngạc nhiên
Nghĩa beta cần rà soát不适
búshì · không khỏe, khó ở, mệt mỏi
Nghĩa beta cần rà soát不至于
búzhìyú · không đến mức; không tệ như
Nghĩa beta cần rà soát补
bǔ · sửa, chắp vá, vá, bù đắp, lấp đầy (chỗ trống), bổ sung
捕
bǔ · bắt; tóm; giữ
补偿
bǔcháng · bồi thường, bù đắp
补课
bǔkè · học bù, lên lịch lại buổi học
补贴
bǔtiē · trợ cấp, khoản trợ cấp, phụ cấp, bổ sung (lương,...), phúc lợi
补习
bǔxí · học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
布
bù · thông báo, lan truyền
不安
bù’ān · không yên, bất ổn, bất an, rối bời, bồn chồn, lo lắng
不曾
bùcéng · chưa từng; chưa bao giờ