Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 40
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
科目
kēmù · môn học, lĩnh vực nghiên cứu
科普
kēpǔ · (tính từ) khoa học phổ thông, (thông tục) giải thích dễ hiểu
可口
kěkǒu · ngon; có vị ngon
可怜
kělián · đáng thương, tội nghiệp, thương hại
渴望
kěwàng · khao khát, mong mỏi
可行
kěxíng · khả thi
客车
kèchē · xe khách, xe buýt, tàu chở khách
课题
kètí · nhiệm vụ, vấn đề, vấn đề cần giải quyết
肯
kěn · đồng ý; chấp thuận, bằng lòng
恐惧
kǒngjù · bị khiếp sợ, sợ hãi, kinh sợ
空地
kòngdì · đất trống, không gian mở
空闲
kòngxián · thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh, (về người) rảnh rỗi; không bận, (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không
口感
kǒugǎn · cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
口号
kǒuhào · khẩu hiệu, câu nói cửa miệng
口腔
kǒuqiāng · khoang miệng
口头
kǒutóu · bằng lời, nói
扣
kòu · cài, nút, cài nút, khóa, thắt, bắt giữ, tịch thu, khấu trừ (tiền), giảm giá, gõ, đập, úp rổ hoặc úp bóng, phủ (bằng bát, v.v.), (bóng) gán nhãn cho ai, (Đài Loan) (từ mượn) mã số
枯燥
kūzào · khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
酷
kù · tàn nhẫn, mạnh (ví dụ: rượu), (từ mượn) ngầu, thời thượng
夸
kuā · dùng trong 夸克[kua1 ke4]