Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 42
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
朗读
lǎngdú · đọc to lên
牢
láo · chắc chắn, vững chắc, chuồng (cho động vật), cúng tế, nhà tù
劳动力
láodònglì · lực lượng lao động, nhân lực
老实
lǎoshi · thật thà; chân thành, ngoan ngoãn, ngây thơ; dễ tin
老鼠
lǎoshǔ · chuột
老太太
lǎotàitai · bà lão (tôn kính), mẹ kính yêu
乐于
lèyú · sẵn lòng (làm gì đó), vui vẻ làm
雷
léi · sấm sét, (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất, (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ, (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ nội dung phim, (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ tình tiết cho (ai đó)
类别
lèibié · phân loại, loại
理
lǐ · kết cấu, vân (gỗ), bản chất bên trong, trật tự vốn có, lý do, lô-gic, sự thật, khoa học, khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý), quản lý, chú ý, vận hành (công việc), xử lý, sắp xếp, dọn dẹp
理财
lǐcái · quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
理科
lǐkē · khoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科[wen2 ke1])
理念
lǐniàn · ý tưởng, khái niệm, triết lý, học thuyết
理性
lǐxìng · lý trí, tính lý trí, hợp lý
立
lì · đứng, lập, thiết lập, đặt ra, soạn thảo, ngay lập tức, lập tức
粒
lì · hạt, nhỏ, lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)
立场
lìchǎng · lập trường, quan điểm
力度
lìdù · sức mạnh, nhiệt huyết, nỗ lực, (âm nhạc) cường độ
历经
lìjīng · trải qua; kinh qua
历年
lìnián · năm dương lịch