Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 43
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
例外
lìwài · ngoại lệ, là một ngoại lệ
利息
lìxī · lãi (trên khoản vay)
联合国
Liánhéguó · Liên Hợp Quốc
联网
liánwǎng · kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng
联想
liánxiǎng · liên tưởng (về mặt nhận thức), tạo kết nối liên tưởng, liên tưởng tinh thần, chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương pháp nhập liệu
链接
liànjiē · liên kết (trên một trang web)
两岸
liǎng’àn · song phương, hai bờ, hai bên, hai bờ biển, Đài Loan và đại lục
两极
liǎngjí · hai cực, bắc cực và nam cực, hai đầu của cái gì đó, cực điện hoặc cực từ
晾
liàng · phơi khô, (nghĩa bóng) lạnh nhạt
料
liào · vật liệu; nguyên liệu
Nghĩa beta cần rà soát料
liào · dự đoán; liệu trước
Nghĩa beta cần rà soát淋
lín · tưới nhỏ giọt, nhỏ xuống, rót, dính ướt
凌晨
língchén · rất sớm vào buổi sáng, vào lúc rạng sáng
流程
liúchéng · quy trình, dòng, chuỗi quy trình, luồng công việc trong sản xuất
流动
liúdòng · chảy, lưu thông, đi từ nơi này đến nơi khác, có tính di động, (tài sản) lưu động
浏览器
liúlǎnqì · trình duyệt (phần mềm)
流量
liúliàng · lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông, (thuỷ văn) lưu lượng, dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
流入
liúrù · chảy vào, trôi vào, dòng chảy vào, dòng vào
流通
liútōng · lưu thông; phân phối
楼道
lóudào · hành lang, lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)